16 ĐT có mặt tại Áo và Thụy Sĩ trong ngày hội bóng đá lớn nhất châu Âu vào tháng 6 tới đây đã công bố danh sách chính thức 23 cầu thủ thi đấu. Và bây giờ tất cả cùng chờ đợi trận mở màn diễn ra vào ngày 7/6.
Bảng A
Đội tuyển Bồ Đào Nha
HLV trưởng: Luis Felipe Scolari
|
Số áo |
Vị trí |
Cầu thủ |
Câu lạc bộ (tính đến tháng 5/2008) |
|
1 |
Thủ môn |
Ricardo |
Real Betis |
|
2 |
Hậu vệ |
Paulo Ferreira |
Chelsea |
|
3 |
Hậu vệ |
Bruno Alves |
Porto |
|
4 |
Hậu vệ |
Jose Bosingwa |
Porto |
|
5 |
Hậu vệ |
Fernando Meira |
Stuttgart |
|
6 |
Tiền vệ |
Raul Meireles |
Porto |
|
7 |
Tiền vệ |
Cristiano Ronaldo |
Manchester United |
|
8 |
Tiền vệ |
Petit |
Benfica |
|
9 |
Tiền đạo |
Hugo Almeida |
Werder Bremen |
|
10 |
Tiền vệ |
Joao Moutinho |
Sporting Lisbon |
|
11 |
Tiền vệ |
Simao Sarbosa |
Atletico Madrid |
|
12 |
Thủ môn |
Quim |
Benfica |
|
13 |
Hậu vệ |
Miguel |
Valencia |
|
14 |
Hậu vệ |
Jorge Ribeiro |
Boavista |
|
15 |
Hậu vệ |
Pepe |
Real Madrid |
|
16 |
Hậu vệ |
Ricardo Carvalho |
Chelsea |
|
17 |
Tiền vệ |
Ricardo Quaresma |
Porto |
|
18 |
Tiền vệ |
Miguel Veloso |
Sporting Lisbon |
|
19 |
Tiền vệ |
Nani |
Manchester United |
|
20 |
Tiền vệ |
Deco |
Barcelona |
|
21 |
Tiền đạo |
Nuno Gomes |
Benfica |
|
22 |
Thủ môn |
Rui Patricio |
Sporting Lisbon |
|
23 |
Tiền đạo |
Helder Postiga |
Panathinaikos |
Đội tuyển CH Séc
HLV trưởng: Karel Bruckner
|
Số áo |
Vị trí |
Cầu thủ |
Câu lạc bộ |
|
1 |
Thủ môn |
Petr Cech |
Chelsea |
|
2 |
Hậu vệ |
Zdenek Grygera |
Juventus |
|
3 |
Tiền vệ |
Jan Polak |
Anderlecht |
|
4 |
Tiền vệ |
Tomas Galasek |
Nurnberg |
|
5 |
Hậu vệ |
Radoslav Kovac |
Spartak Moskva |
|
6 |
Hậu vệ |
Marek Jankulovski |
AC Milan |
|
7 |
Tiền vệ |
Libor Sionko |
Copenhagen |
|
8 |
Tiền đạo |
Martin Fenin |
Copenhagen |
|
9 |
Tiền đạo |
Jan Koller |
Nurnberg |
|
10 |
Tiền đạo |
Václav Sverkos |
Banik Ostrava |
|
11 |
Tiền vệ |
Stanislav Vlcek |
Anderlecht |
|
12 |
Hậu vệ |
Zdenek Pospech |
Copenhagen |
|
13 |
Hậu vệ |
Michal Kadlec |
Sparta Praha |
|
14 |
Tiền vệ |
David Jarolim |
Hamburger |
|
15 |
Tiền đạo |
Milan Baros |
Porsmouth |
|
16 |
Thủ môn |
Jaromír Blazek |
Nurnberg |
|
17 |
Tiền vệ |
Marek Matejovsky |
Reading |
|
18 |
Hậu vệ |
Tomas Sivok |
Sparta Praha |
|
19 |
Tiền vệ |
Rudolf Skacel |
Hertha Berlin |
|
20 |
Tiền vệ |
Jaroslav Plasil |
Osasuna |
|
21 |
Hậu vệ |
Tomas Ujfalusi |
Fiorentina |
|
22 |
Hậu vệ |
David Rozehnal |
Lazio |
|
23 |
Thủ môn |
Daniel Zitka |
Anderlecht |
Đội tuyển Thụy Sĩ
HLV trưởng: Jakob Kuhn
|
Số áo |
Vị trí |
Cầu thủ |
Câu lạc bộ |
|
1 |
Thủ môn |
Diego Benaglio |
Wolfsburg |
|
2 |
Hậu vệ |
Johan Djourou |
Arsenal |
|
3 |
Hậu vệ |
Ludovic Magnin |
Stuttgart |
|
4 |
Hậu vệ |
Philippe Senderos |
Arsenal |
|
5 |
Hậu vệ |
Stephan Lichtsteiner |
Lille |
|
6 |
Tiền vệ |
Benjamin Huggel |
Basel |
|
7 |
Tiền vệ |
Ricardo Cabanas |
Grasshopper |
|
8 |
Tiền vệ |
Gokhan Inler |
Udinese |
|
9 |
Tiền đạo |
Alexander Frei |
Borussia Dortmund |
|
10 |
Tiền vệ |
Hakan Yakin |
BSC Young Boys |
|
11 |
Tiền đạo |
Marco Streller |
Basel |
|
12 |
Tiền đạo |
Eren Derdiyok |
Basel |
|
13 |
Hậu vệ |
Stephane Grichting |
Auxerre |
|
14 |
Tiền vệ |
Daniel Gygax |
Metz |
|
15 |
Tiền vệ |
Gelson Fernandes |
Manchester City |
|
16 |
Tiền vệ |
Tranquillo Barnetta |
Bayer Leverkusen |
|
17 |
Hậu vệ |
Christoph Spycher |
Eintracht Frankfurt |
|
18 |
Thủ môn |
Pascal Zuberbuhler |
Neuchatel Xamax |
|
19 |
Tiền vệ |
Valon Behrami |
Lazio |
|
20 |
Hậu vệ |
Patrick Muller |
Lyon |
|
21 |
Thủ môn |
Eldin Jakupovic |
|